Từ: đặt nền móng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đặt nền móng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặtnềnmóng

Dịch đặt nền móng sang tiếng Trung hiện đại:

备办 《把需要的东西置办起来。》奠基 《奠定建筑物的基础。》
Lỗ Tấn là người đặt nền móng cho nền văn học mới của Trung Quốc.
鲁迅是中国新文学的奠基人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặt

đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bịa đặt, đặt điều, đơm đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nền

nền𡋂:nền nhà
nền𪤍:nền nhà
nền𫮱:nền tảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: móng

móng𡒯:nền móng, móng tường
móng:cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)
móng𤔽:móng chân, móng vuốt
móng𤔻:móng chân, móng vuốt
móng󰍤:móng chân, móng vuốt
móng󰍣:móng chân, móng vuốt
móng:trông móng (trông mong)
móng𦁺: 
móng𧅭:hoa móng rồng
móng:con móng (loài mòng: ruồi nhặng)
móng𲄌:móng chân, móng vuốt
móng𨮵:cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt)
đặt nền móng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặt nền móng Tìm thêm nội dung cho: đặt nền móng