Chữ 潮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潮, chiết tự chữ RỀU, TRIỀU, TRÀO, XÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮:

潮 triều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潮

Chiết tự chữ rều, triều, trào, xèo bao gồm chữ 水 朝 hoặc 氵 朝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 朝
  • thuỷ, thủy
  • chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều
  • 2. 潮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 朝
  • thuỷ, thủy
  • chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều
  • triều [triều]

    U+6F6E, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao2, yin2;
    Việt bính: ciu4
    1. [暗潮] ám triều 2. [潮流] triều lưu;

    triều

    Nghĩa Trung Việt của từ 潮

    (Danh) Con nước, thủy triều.
    ◎Như: triều tịch
    thủy triều sáng và tối.

    (Danh)
    Trào lưu, phong trào (hình thế bùng lên như thủy triều).
    ◎Như: tư triều , học triều .

    (Tính)
    Ẩm, ướt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đại thanh tảo khởi, tại giá cá triều địa phương trạm liễu bán nhật, dã cai hồi khứ hiết tức hiết tức liễu , , (Đệ tam thập ngũ hồi) Sáng sớm dậy, (mà) đứng lâu ở chỗ ẩm thấp, hãy nên về nghỉ đi.

    (Tính)
    Thấp, kém.
    ◎Như: tha đích thủ nghệ triều tay nghề của anh ta còn kém.

    triều, như "thuỷ triều" (vhn)
    trào, như "trào lên" (btcn)
    xèo, như "xèo xèo; xì xèo, lèo xèo" (btcn)
    rều, như "củi rều" (gdhn)

    Nghĩa của 潮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRIỀU, TRÀO
    1. thuỷ triều。潮汐,也指潮水。
    早潮 。
    thuỷ triều buổi sớm.
    海潮 。
    hải triều.
    心潮 逐浪高。
    sóng lòng lớp lớp dâng cao.
    2. phong trào; trào lưu。比喻大规模的社会变动或运动发展的起伏形势。
    思潮 。
    trào lưu tư tưởng.
    革命高潮 。
    cao trào cách mạng.
    3. ẩm ướt。潮湿。
    衣服受潮 了。
    quần áo bị ẩm ướt.
    阴天东西容易返潮 。
    trời râm thì đồ đạc thường bị ẩm ướt.
    4. tỉ lệ thấp; chất lượng thấp; kém; chưa đủ; thiếu。成色低劣。
    潮 银。
    bạc chưa đủ tuổi.
    潮 金。
    vàng thiếu tuổi.
    5. thấp; kỹ thuật thấp; kém cỏi; dở。技术不高。
    手艺潮 。
    tay nghề thấp.
    6. Triều Châu (tên phủ cũ ở huyện Triều An, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。指潮州(旧府名,府治在今广东潮安县)。
    Từ ghép:
    潮白 ; 潮丰 ; 潮红 ; 潮呼呼 ; 潮解 ; 潮剧 ; 潮流 ; 潮脑 ; 潮气 ; 潮润 ; 潮湿 ; 潮水 ; 潮位 ; 潮汐 ; 潮汛 ; 潮涨潮落

    Chữ gần giống với 潮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潮

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潮 Tự hình chữ 潮 Tự hình chữ 潮 Tự hình chữ 潮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

    rều:củi rều
    triều:thuỷ triều
    trào:trào lên
    xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
    潮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潮 Tìm thêm nội dung cho: 潮