Từ: con cáo chồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con cáo chồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: concáochồn

Dịch con cáo chồn sang tiếng Trung hiện đại:

狐狸Húlí

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chồn

chồn:bồn chồn; chồn chân
chồn:chồn hương (một loại cáo)
chồn𤞐:chồn hương (một loại cáo)
chồn𤶐:bồn chồn; chồn chân
chồn𦛊:(cầy, loài thú rừng giống chó, mình nhiều lông)
con cáo chồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con cáo chồn Tìm thêm nội dung cho: con cáo chồn