Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 楚弓楚得 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚弓楚得:
Nghĩa của 楚弓楚得 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔgōngchǔdé] lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; có mất đi đâu。楚国人失去弓,又被楚国人捡得。比喻虽有得失,而无外溢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 楚弓楚得 Tìm thêm nội dung cho: 楚弓楚得
