Từ: 楚弓楚得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚弓楚得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 楚 • 弓 • 楚 • 得

Nghĩa của 楚弓楚得 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔgōngchǔdé] lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt; có mất đi đâu。楚国人失去弓,又被楚国人捡得。比喻虽有得失,而无外溢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở楚:nước Sở
sỡ楚:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong弓:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung弓:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng弓:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở楚:nước Sở
sỡ楚:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
楚弓楚得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楚弓楚得 Tìm thêm nội dung cho: 楚弓楚得