Từ: 居然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư nhiên
Đã, lại, mà vẫn (bày tỏ sự khác thường, bất ngờ).
◇Tư trị thông giám 鑒:
Phù thổ địa vương giả chi sở hữu, canh giá nông phu chi sở vi, nhi kiêm tịnh chi đồ cư nhiên thụ lợi
有, 為, 利 (Đường kỉ 紀) Đất đai là sở hữu của vua chúa, cầy cấy là việc làm của nhà nông, thế mà bọn người thôn tính lại hưởng lợi.Yên ổn, bình yên.
◇Thi Kinh 經:
Bất khang nhân tự, Cư nhiên sanh tử
祀, 子 (Đại nhã 雅, Sanh dân 民) 祀, 子 Không được yên tế lễ, An ổn sinh con. ☆Tương tự:
an nhiên
.Rõ ràng, hiển nhiên, tự nhiên.
◇Tam quốc chí 志:
Tắc hiền bất tiếu chi phân, cư nhiên biệt hĩ
分, 矣 (Ngụy thư 書, Hà Quỳ truyện 傳) Thì giữa người hiền tài và kẻ bất tài, phân biệt rõ ràng vậy.

Nghĩa của 居然 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūrán]
1. lại có thể; lại。表示出乎意料;竟然。
我真没想到他居然会做出这件事来。
tôi không thể ngờ được anh ấy lại có thể gây ra chuyện này.

2. rõ ràng; sáng sủa。表示明白清楚;显然。
居然可知。
rõ ràng có thể nhìn thấy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
居然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居然 Tìm thêm nội dung cho: 居然