Từ: 松弛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松弛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松弛 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngchí] 1. lỏng; nhão。松散;不紧张。
肌肉松弛。
bắp thịt nhão.
松弛的心情。
lòng dạ rã rời.
2. lỏng lẻo (chế độ, kỷ luật)。(制度、纪律等)执行得不严格。
纪律松弛。
kỷ luật lỏng lẻo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弛

thỉ:thỉ (buông ra, buông lỏng)
松弛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松弛 Tìm thêm nội dung cho: 松弛