Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 松果腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōngguǒxiàn] thể hình nón thông (giải phẫu)。脑上体。内分泌腺之一,在第三脑室的后上部,形状像松树的果实。七岁以下的小儿的脑上体比较发达,所分泌的激素有抑制性腺成熟的作用。也叫松果腺或松果体。见〖脑上体〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 松
| thông | 松: | rừng thông |
| tòng | 松: | tòng (cây thông) |
| tùng | 松: | cây tùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 松果腺 Tìm thêm nội dung cho: 松果腺
