Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 林产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林产 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchǎn] lâm sản。林业产物, 包括木材, 森林植物的根、茎、叶、皮、花、果实、种子、树脂、菌类以及森林中的动物等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
林产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林产 Tìm thêm nội dung cho: 林产