Từ: 林垦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林垦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林垦 trong tiếng Trung hiện đại:

[línkěn] khai hoang gây rừng。开垦荒山, 植树造林。
林垦事业。
sự nghiệp khai hoang gây rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
林垦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林垦 Tìm thêm nội dung cho: 林垦