Từ: dao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ dao:
Đây là các chữ cấu thành từ này: dao
Pinyin: tao2, dao4, yao2;
Việt bính: jiu4 tou4
1. [陶陶] đào đào 2. [陶醉] đào túy 3. [鬱陶] uất đào;
陶 đào, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 陶
(Danh) Đồ gốm (làm bằng đất nung).§ Ghi chú: Đào 陶 chỉ đồ gốm thô tháo.
◎Như: đào úng 陶甕 hũ sành, đào bồn 陶盆 chậu gốm.
§ Khác với từ 瓷, chỉ thành phẩm tinh xảo.
◎Như: từ oản 瓷碗 chén sứ, từ bình 瓷瓶 bình sứ.
(Danh) Họ Đào.
◎Như: Đào Tiềm 陶潛 (365-427).
(Động) Chế tạo đồ gốm.
◇Mạnh Tử 孟子: Vạn thất chi quốc, nhất nhân đào, tắc khả hồ? 萬室之國, 一人陶, 則可乎? (Cáo tử hạ 告子下) Trong một nước có vạn nóc nhà, (mà chỉ có) một người làm đồ gốm, thì có thể được chăng?
(Động) Giáo dục, bồi dưỡng.
◎Như: chân đào 甄陶 hun đúc, đào dong 陶鎔 nung đúc.
◇Cù Hựu 瞿佑: Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni 夏顏啊夏顏, 你平時也算陶冶身心, 謹慎行事的了, 可為什麼就不能讓家庭富裕一些呢 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!
(Động) Thông suốt, không làm trở ngại.
◇Mai Thừa 枚乘: Đào dương khí, đãng xuân tâm 陶陽氣, 蕩春心 (Thất phát 七發).Một âm là dao.
(Danh) Cao Dao 皐陶 một bầy tôi hiền đời vua Thuấn.
đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)
Nghĩa của 陶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀO
1. đồ gốm; gốm sứ。用黏土烧制的材料,质地比瓷质松软,有吸水性。
陶器
đồ gốm
陶俑
tượng gốm
彩陶
gốm màu; gốm có hoa văn.
2. làm đồ gốm; nung đúc đồ gốm。制造陶器。
陶冶
làm đồ gốm
3. giáo dục; bồi dưỡng。比喻教育、培养。
熏陶
hun đúc; giáo dục bồi dưỡng.
4. họ Đào。姓。
5. vui sướng; vui vẻ。快乐。
陶然
vui sướng
陶醉
say sưa; ngây ngất
Ghi chú: 另见yáo
Từ ghép:
陶瓷 ; 陶管 ; 陶钧 ; 陶器 ; 陶然 ; 陶塑 ; 陶陶 ; 陶土 ; 陶文 ; 陶冶 ; 陶铸 ; 陶醉
[yáo]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: DAO
(名)
Ca Dao (tên người thời thượng cổ)。皋陶:上古人名。
Ghi chú: 另见táo
Dị thể chữ 陶
匋,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
谣 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 谣
Giản thể của chữ 謠.Giản thể của chữ 謡.dao, như "ca dao, đồng dao" (gdhn)
Nghĩa của 谣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
名
1. ca dao。歌谣。
民谣
ca dao dân gian
童谣
đồng dao
2. tin nhảm; tin vịt; tin đồn thất thiệt 。谣言。
谣传
loan truyền tin đồn nhảm
造谣
tung tin nhảm; phao tin vịt
Từ ghép:
谣传 ; 谣风 ; 谣言 ; 窑诼
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
徭 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 徭
(Danh) Lao dịch.§ Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc cho nhà vua gọi là dao, ai được khỏi làm gọi là miễn dao 免徭.
(Danh)
§ Thông dao 猺.
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 徭 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 徭
傜,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;
搖 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 搖
(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.◎Như: diêu thủ 搖手 vẫy tay, diêu đầu 搖頭 lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh 歸思搖搖日似旌 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.
(Động) Quấy nhiễu.
(Danh) Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)
Chữ gần giống với 搖:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
摇 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 摇
Giản thể của chữ 搖.dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)
Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
动
đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅
Chữ gần giống với 摇:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
猺 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 猺
(Danh) Một loài dã thú.(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thuộc Trung Quốc, phân bố ở Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu.
§ Cũng viết là Dao tộc 瑤族.
dao, như "dân tộc Dao, người Dao" (gdhn)
Nghĩa của 猺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý)。见〖黄猺〗、〖青猺〗。
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
遙 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 遙
(Tính) Xa.◎Như: diêu viễn 遙遠 xa xôi.
(Tính) Dài.
◇Lí Bạch 李白: Diêu dạ hà man man 遙夜何漫漫 (Nam bôn thư hoài 南奔書懷) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.
diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Dị thể chữ 遙
遥,
Tự hình:

Pinyin: yao2, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: jiu4;
遥 diêu, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 遥
Giản thể của chữ 遙.diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (gdhn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (gdhn)
rao, như "rêu rao" (gdhn)
Nghĩa của 遥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DAO
形
xa。遥远。
遥望
nhìn ra xa; nhìn từ xa
千里之遥。
cách xa nghìn dặm
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa
Từ ghép:
遥测 ; 遥控 ; 遥遥 ; 遥远
Dị thể chữ 遥
遙,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
瑤 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 瑤
(Danh) Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp.◇Thi Kinh 詩經: Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao 何以舟之, 維玉及瑤 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.
(Tính) Làm bằng ngọc, dát ngọc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn 獨抱瑤琴對月彈 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng.
(Tính) Quý báu, tốt đẹp.
◎Như: dao chương 瑤章 văn từ trân quý (mĩ xưng dùng chỉ thư từ nhận được của người khác).
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Kì thượng tứ thì giai xuân, dao hoa tiên quả, bất tuyệt ư thụ 其上四時皆春, 瑤花仙果, 不絕於樹 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Ở trên đó bốn mùa đều là xuân, hoa quý quả tiên, không bao giờ hết trên cây.
(Tính) Sáng sủa, tinh sạch.
dao, như "cây quỳnh cành dao" (vhn)
Dị thể chữ 瑤
瑶,
Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;
瑶 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 瑶
Giản thể của chữ 瑤.Nghĩa của 瑶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DAO
名
ngọc。美玉。
琼瑶
ngọc quỳnh dao (ngọc đẹp).
瑶琴(镶玉的琴)。
đàn ngọc (đàn có nạm ngọc)
Từ ghép:
瑶池 ; 瑶族
Dị thể chữ 瑶
瑤,
Tự hình:

dao, do, chựu, lựu [dao, do, chựu, lựu]
U+7E47, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao2, you2, zhou4, yao1;
Việt bính: jau4 jiu4 zau6;
繇 dao, do, chựu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 繇
(Tính) Tốt tươi.◇Thư Kinh 書經: Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao 厥土黑墳, 厥草惟繇 (Vũ cống 禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.
(Danh) Lao dịch.
§ Thông dao 徭.
◇Hán Thư 漢書: Tỉnh dao phú 省繇賦 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.Một âm là do.
(Danh)
§ Thông do 由.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hạ quan vấn liễu tình do, hợp hành thân bẩm Lão Kinh Lược tướng công tri đạo, phương cảm đoán khiển 下官問了情繇, 合行申稟老經略相公知道, 方敢斷遣 (Đệ tam hồi) Hạ quan cho hỏi nguyên cớ sự tình, xong sẽ bẩm lên tướng công Lão Kinh Lược, rồi mới dám xử.Lại một âm là chựu.
(Danh) Lời xem trong quẻ bói.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 繇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
1. lao dịch。同"徭"。
2. ca dao; tin vịt; tin đồn nhảm。同"谣"。
[yóu]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: DO
do; căn cứ vào; từ。同"由"6.,7.。
[zhòu]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: DAO
lời bói; lời đoán (coi bói)。古时占卜的文辞。
Chữ gần giống với 繇:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [歌謠] ca dao;
謠 dao
Nghĩa Trung Việt của từ 謠
(Danh) Bài hát lưu hành trong dân gian.◎Như: dân dao 民謠, ca dao 歌謠, phong dao 風謠, đồng dao 童謠.
(Tính) Bịa đặt, không có căn cứ.
◎Như: dao ngôn 謠言 lời nói bịa đặt.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhiên nhi dao ngôn ngận vượng thịnh 然而謠言很旺盛 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhưng mà lời đồn đãi vẫn lan rộng.Cũng viết là 謡.
dao, như "ca dao, đồng dao" (vhn)
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: lao2, bu2, pu2;
Việt bính: lou4
1. [投醪] đầu dao;
醪 lao, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 醪
(Danh) Rượu đục, rượu cặn.◎Như: thuần lao 醇醪 rượu nồng.
§ Ta quen đọc dao.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao 悠然萬事忘情後, 妙理真堪付濁醪 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
lao, như "lao (rượu còn cấn)" (gdhn)
Nghĩa của 醪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU
书
rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟
Tự hình:

Dịch dao sang tiếng Trung hiện đại:
刀; 刃 《古代兵器, 泛指切、割、削、砍、铡的工具, 一般用钢铁制成。》dao thái rau菜刀。
砍刀 《砍柴用的刀子, 刀身较长, 刀背较 厚, 有木柄。》
瑶。
quỳnh giao.
琼瑶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dao
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| dao | 𫥿: | |
| dao | 搖: | dao động |
| dao | 摇: | dao động |
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |
| dao | 瑤: | cây quỳnh cành dao |
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| dao | 釖: | con dao |
| dao | 鉸: | con dao |
| dao | 鰩: | dao (cá đuối) |
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |
| dao | 鷂: |
Gới ý 15 câu đối có chữ dao:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên
Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Tìm hình ảnh cho: dao Tìm thêm nội dung cho: dao
