Từ: dao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ dao:

陶 đào, dao谣 dao徭 dao搖 diêu, dao摇 diêu, dao猺 dao遙 diêu, dao遥 diêu, dao瑤 dao瑶 dao繇 dao, do, chựu, lựu謠 dao謡 dao醪 lao, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: dao

đào, dao [đào, dao]

U+9676, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tao2, dao4, yao2;
Việt bính: jiu4 tou4
1. [陶陶] đào đào 2. [陶醉] đào túy 3. [鬱陶] uất đào;

đào, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 陶

(Danh) Đồ gốm (làm bằng đất nung).
§ Ghi chú: Đào
chỉ đồ gốm thô tháo.
◎Như: đào úng hũ sành, đào bồn chậu gốm.
§ Khác với từ , chỉ thành phẩm tinh xảo.
◎Như: từ oản chén sứ, từ bình bình sứ.

(Danh)
Họ Đào.
◎Như: Đào Tiềm (365-427).

(Động)
Chế tạo đồ gốm.
◇Mạnh Tử : Vạn thất chi quốc, nhất nhân đào, tắc khả hồ? , , ? (Cáo tử hạ ) Trong một nước có vạn nóc nhà, (mà chỉ có) một người làm đồ gốm, thì có thể được chăng?

(Động)
Giáo dục, bồi dưỡng.
◎Như: chân đào hun đúc, đào dong nung đúc.
◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!

(Động)
Thông suốt, không làm trở ngại.
◇Mai Thừa : Đào dương khí, đãng xuân tâm , (Thất phát ).Một âm là dao.

(Danh)
Cao Dao một bầy tôi hiền đời vua Thuấn.
đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)

Nghĩa của 陶 trong tiếng Trung hiện đại:

[táo]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀO
1. đồ gốm; gốm sứ。用黏土烧制的材料,质地比瓷质松软,有吸水性。
陶器
đồ gốm
陶俑
tượng gốm
彩陶
gốm màu; gốm có hoa văn.
2. làm đồ gốm; nung đúc đồ gốm。制造陶器。
陶冶
làm đồ gốm
3. giáo dục; bồi dưỡng。比喻教育、培养。
熏陶
hun đúc; giáo dục bồi dưỡng.
4. họ Đào。姓。
5. vui sướng; vui vẻ。快乐。
陶然
vui sướng
陶醉
say sưa; ngây ngất
Ghi chú: 另见yáo
Từ ghép:
陶瓷 ; 陶管 ; 陶钧 ; 陶器 ; 陶然 ; 陶塑 ; 陶陶 ; 陶土 ; 陶文 ; 陶冶 ; 陶铸 ; 陶醉
[yáo]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: DAO
(名)
Ca Dao (tên người thời thượng cổ)。皋陶:上古人名。
Ghi chú: 另见táo

Chữ gần giống với 陶:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 陶

,

Chữ gần giống 陶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶

dao [dao]

U+8C23, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謠;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 谣

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
dao, như "ca dao, đồng dao" (gdhn)

Nghĩa của 谣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: DAO

1. ca dao。歌谣。
民谣
ca dao dân gian
童谣
đồng dao
2. tin nhảm; tin vịt; tin đồn thất thiệt 。谣言。
谣传
loan truyền tin đồn nhảm
造谣
tung tin nhảm; phao tin vịt
Từ ghép:
谣传 ; 谣风 ; 谣言 ; 窑诼

Chữ gần giống với 谣:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谣

, ,

Chữ gần giống 谣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣 Tự hình chữ 谣

dao [dao]

U+5FAD, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 徭

(Danh) Lao dịch.
§ Ngày xưa có lệ bắt dân làm việc cho nhà vua gọi là dao, ai được khỏi làm gọi là miễn dao
.

(Danh)

§ Thông dao .
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 徭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傜)
[yáo]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 13
Hán Việt: DAO

lao dịch。劳役。
Từ ghép:
徭役 ; 徭役地租

Chữ gần giống với 徭:

, , , , ,

Dị thể chữ 徭

,

Chữ gần giống 徭

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭 Tự hình chữ 徭

diêu, dao [diêu, dao]

U+6416, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [招搖] chiêu diêu;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 搖

(Động) Lay động, lắc, rung, xua, vẫy.
◎Như: diêu thủ
vẫy tay, diêu đầu lắc đầu.
◇Nguyễn Trãi : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ.

(Động)
Quấy nhiễu.

(Danh)
Họ Diêu.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (vhn)
dao, như "dao động" (btcn)
diêu, như "phiêu diêu" (btcn)
vêu, như "vêu lên" (btcn)

Chữ gần giống với 搖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搖

, ,

Chữ gần giống 搖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖 Tự hình chữ 搖

diêu, dao [diêu, dao]

U+6447, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 搖;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 摇

Giản thể của chữ .

dao, như "dao động" (gdhn)
dêu, như "chúa Dêu (chúa trời)" (gdhn)

Nghĩa của 摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: DAO

đong đưa; rung; dao động。摇摆;使物体来回地动。
动摇
dao động, lay chuyển
摇晃
đong đưa; lung lay
摇手
xua tay; khoát tay
摇铃
rung chuông
Từ ghép:
摇摆 ; 摇船 ; 摇唇鼓舌 ; 摇荡 ; 摇动 ; 摇撼 ; 摇晃 ; 摇篮 ; 摇篮曲 ; 摇耧 ; 摇蜜 ; 摇旗呐喊 ; 摇钱树 ; 摇身一变 ; 摇手 ; 摇头 ; 摇头摆尾 ; 摇头晃脑 ; 摇尾乞怜 ; 摇蚊 ; 摇摇欲坠 ; 摇曳 ; 摇椅

Chữ gần giống với 摇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摇

, ,

Chữ gần giống 摇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇 Tự hình chữ 摇

dao [dao]

U+733A, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 猺

(Danh) Một loài dã thú.

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số thuộc Trung Quốc, phân bố ở Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu.
§ Cũng viết là Dao tộc
.
dao, như "dân tộc Dao, người Dao" (gdhn)

Nghĩa của 猺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: DAO
con li mặt hoa (động vật có vú, thân nhỏ và dài hơn mèo nhà, thịt ngon da quý)。见〖黄猺〗、〖青猺〗。

Chữ gần giống với 猺:

, , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

Chữ gần giống 猺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺 Tự hình chữ 猺

diêu, dao [diêu, dao]

U+9059, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遙

(Tính) Xa.
◎Như: diêu viễn
xa xôi.

(Tính)
Dài.
◇Lí Bạch : Diêu dạ hà man man (Nam bôn thư hoài ) Đêm dài sao mà dằng dặc.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dao.

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (vhn)
dao, như "dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)

Chữ gần giống với 遙:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遙

,

Chữ gần giống 遙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙 Tự hình chữ 遙

diêu, dao [diêu, dao]

U+9065, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遙;
Pinyin: yao2, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: jiu4;

diêu, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 遥

Giản thể của chữ .

diêu, như "diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)" (gdhn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (gdhn)
rao, như "rêu rao" (gdhn)

Nghĩa của 遥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DAO

xa。遥远。
遥望
nhìn ra xa; nhìn từ xa
千里之遥。
cách xa nghìn dặm
路遥知马力。
đường xa mới biết sức ngựa
Từ ghép:
遥测 ; 遥控 ; 遥遥 ; 遥远

Chữ gần giống với 遥:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遥

,

Chữ gần giống 遥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥 Tự hình chữ 遥

dao [dao]

U+7464, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 瑤

(Danh) Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp.
◇Thi Kinh
: Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao , (Đại nhã , Công lưu ) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.

(Tính)
Làm bằng ngọc, dát ngọc.
◇Nguyễn Trãi : Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng.

(Tính)
Quý báu, tốt đẹp.
◎Như: dao chương văn từ trân quý (mĩ xưng dùng chỉ thư từ nhận được của người khác).
◇Từ Hoằng Tổ : Kì thượng tứ thì giai xuân, dao hoa tiên quả, bất tuyệt ư thụ , , (Từ hà khách du kí ) Ở trên đó bốn mùa đều là xuân, hoa quý quả tiên, không bao giờ hết trên cây.

(Tính)
Sáng sủa, tinh sạch.
dao, như "cây quỳnh cành dao" (vhn)

Chữ gần giống với 瑤:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 瑤

,

Chữ gần giống 瑤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑤 Tự hình chữ 瑤 Tự hình chữ 瑤 Tự hình chữ 瑤

dao [dao]

U+7476, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瑤;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 瑶

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 瑶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 15
Hán Việt: DAO

ngọc。美玉。
琼瑶
ngọc quỳnh dao (ngọc đẹp).
瑶琴(镶玉的琴)。
đàn ngọc (đàn có nạm ngọc)
Từ ghép:
瑶池 ; 瑶族

Chữ gần giống với 瑶:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 瑶

,

Chữ gần giống 瑶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶 Tự hình chữ 瑶

dao, do, chựu, lựu [dao, do, chựu, lựu]

U+7E47, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2, you2, zhou4, yao1;
Việt bính: jau4 jiu4 zau6;

dao, do, chựu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 繇

(Tính) Tốt tươi.
◇Thư Kinh
: Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao , (Vũ cống ) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

(Danh)
Lao dịch.
§ Thông dao .
◇Hán Thư : Tỉnh dao phú (Cảnh đế kỉ ) Giảm bớt lao dịch thuế má.Một âm là do.

(Danh)

§ Thông do .
◇Thủy hử truyện : Hạ quan vấn liễu tình do, hợp hành thân bẩm Lão Kinh Lược tướng công tri đạo, phương cảm đoán khiển , , (Đệ tam hồi) Hạ quan cho hỏi nguyên cớ sự tình, xong sẽ bẩm lên tướng công Lão Kinh Lược, rồi mới dám xử.Lại một âm là chựu.

(Danh)
Lời xem trong quẻ bói.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 繇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
1. lao dịch。同"徭"。
2. ca dao; tin vịt; tin đồn nhảm。同"谣"。
[yóu]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: DO
do; căn cứ vào; từ。同"由"6.,7.。
[zhòu]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: DAO
lời bói; lời đoán (coi bói)。古时占卜的文辞。

Chữ gần giống với 繇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 繇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇

dao [dao]

U+8B20, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao2;
Việt bính: jiu4
1. [歌謠] ca dao;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 謠

(Danh) Bài hát lưu hành trong dân gian.
◎Như: dân dao
, ca dao , phong dao , đồng dao .

(Tính)
Bịa đặt, không có căn cứ.
◎Như: dao ngôn lời nói bịa đặt.
◇Lỗ Tấn : Nhiên nhi dao ngôn ngận vượng thịnh (A Q chánh truyện Q) Nhưng mà lời đồn đãi vẫn lan rộng.Cũng viết là .
dao, như "ca dao, đồng dao" (vhn)

Chữ gần giống với 謠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謠

, ,

Chữ gần giống 謠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠 Tự hình chữ 謠

dao [dao]

U+8B21, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2;
Việt bính: ;

dao

Nghĩa Trung Việt của từ 謡

Cũng như dao .

Chữ gần giống với 謡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謡

, ,

Chữ gần giống 謡

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡

lao, dao [lao, dao]

U+91AA, tổng 18 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao2, bu2, pu2;
Việt bính: lou4
1. [投醪] đầu dao;

lao, dao

Nghĩa Trung Việt của từ 醪

(Danh) Rượu đục, rượu cặn.
◎Như: thuần lao
rượu nồng.
§ Ta quen đọc dao.
◇Nguyễn Trãi : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao , (Chu trung ngẫu thành ) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
lao, như "lao (rượu còn cấn)" (gdhn)

Nghĩa của 醪 trong tiếng Trung hiện đại:

[láo]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LAO, LIÊU

rượu đục; rượu nồng。浊酒;醇酒。
Từ ghép:
醪糟

Chữ gần giống với 醪:

, , , , , 𨢥, 𨢻, 𨢼,

Chữ gần giống 醪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪 Tự hình chữ 醪

Dịch dao sang tiếng Trung hiện đại:

刀; 刃 《古代兵器, 泛指切、割、削、砍、铡的工具, 一般用钢铁制成。》dao thái rau
菜刀。
砍刀 《砍柴用的刀子, 刀身较长, 刀背较 厚, 有木柄。》
瑶。
quỳnh giao.
琼瑶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao:dao động
dao:dao động
dao:dân tộc Dao, người Dao
dao:cây quỳnh cành dao
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao:ca dao, đồng dao
dao:ca dao, đồng dao
dao:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao:con dao
dao:con dao
dao:dao (cá đuối)
dao:dao (cá đuối)
dao: 

Gới ý 15 câu đối có chữ dao:

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

dao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dao Tìm thêm nội dung cho: dao