Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 林龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlíng] tuổi rừng。整个林分的平均年龄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
林龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林龄 Tìm thêm nội dung cho: 林龄