Cao su chống va đập cửa

Chữ 芬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芬, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芬:

芬 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芬

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 草 分 hoặc 艸 分 hoặc 艹 分 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 分
  • tháu, thảo, xáo
  • phân, phần, phận
  • 2. 芬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 分
  • tháu, thảo
  • phân, phần, phận
  • 3. 芬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 分
  • thảo
  • phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+82AC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen1, fen2;
    Việt bính: fan1
    1. [芬華] phân hoa;

    phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 芬

    (Danh) Hương thơm.
    ◇Ngô Thì Nhậm
    : Quế lan tất hạ cạnh phu phân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.

    (Danh)
    Tiếng thơm, tiếng tốt.
    ◇Lục Cơ : Tụng tiên nhân chi thanh phân (Văn phú ) Ca ngợi tiếng thơm thanh bạch của người trước.

    (Danh)
    Họ Phân.

    (Tính)
    Nổi lên, gồ lên.
    ◎Như: phân nhiên nổi ùn lên.

    (Tính)
    Thơm ngát.
    ◎Như: phân phương thơm ngát.

    (Động)
    Bốc lên, tỏa ra mùi thơm.
    ◇Nguyễn Dư : Hựu hữu kim tương ngọc lễ phân hương khả ái 漿 (Từ Thức tiên hôn lục ) Lại có những thứ rượu kim tương, ngọc lễ, mùi hương đưa lên thơm phức.

    (Phó)
    Nhiều.
    § Thông phân .
    phân, như "phân phân (hương thơm toả ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 芬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÂN
    hương thơm; mùi thơm。香气。
    芬芳
    thơm tho; mùi thơm
    清芬
    thơm mát
    Từ ghép:
    芬芳 ; 芬兰

    Chữ gần giống với 芬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬 Tự hình chữ 芬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬

    phân:phân phân (hương thơm toả ra)
    芬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芬 Tìm thêm nội dung cho: 芬