Từ: 果皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒpí] vỏ trái cây; vỏ hoa quả。植物果实的皮,分内果皮、中果皮和外果皮三层,一般所指的是外果皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
果皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果皮 Tìm thêm nội dung cho: 果皮