Chữ 籾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籾, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籾:

籾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 籾

籾

Chiết tự chữ 籾

籾 cấu thành từ 2 chữ: 米, 刃
  • 米 mè, mễ
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • []

    U+7C7E, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: lei4 nei4;

    籾

    Nghĩa Trung Việt của từ 籾


    Chữ gần giống với 籾:

    䉺, 娄, 籸, 籹, 籺, 类, 籼, 籽, 籾, 粁, 粂,

    Chữ gần giống 籾

    刃, 糣, 脒, 糛, 糜, 糝, 糞, 糟, 糠, 糡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾

    籾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籾 Tìm thêm nội dung cho: 籾