Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籾, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籾

籾 cấu thành từ 2 chữ: 米, 刃
  • mè, mễ
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • []

    U+7C7E, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: lei4 nei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 籾


    Chữ gần giống với 籾:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 籾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾 Tự hình chữ 籾

    籾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籾 Tìm thêm nội dung cho: 籾