Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残品 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánpǐn] phế phẩm; hàng hỏng。有毛病的成品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
残品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残品 Tìm thêm nội dung cho: 残品