Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襄, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襄:
襄
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
襄 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 襄
(Động) Giúp đỡ.◎Như: tương trợ 襄助 giúp đỡ, tương lí 襄理 giúp làm.
(Động) Hoàn thành, thành tựu.
◎Như: tương sự 襄事 nên việc, xong việc.
(Động) Lên cao, vượt qua.
(Động) Trừ khử, trừ bỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Tường hữu tì, Bất khả tương dã 牆有茨, 不可襄也 (Dung phong 鄘風, Tường hữu tì 牆有茨) Tường có cỏ gai, Không thể trừ khử được.
(Danh) Ngựa kéo xe.
◎Như: thượng tương 上襄 ngựa rất tốt.
(Danh) Họ Tương.
tương, như "tương trợ" (gdhn)
Nghĩa của 襄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: TƯƠNG
1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
共襄 义举。
nghĩa cử giúp đỡ nhau.
2. họ Tương。姓。
Từ ghép:
襄礼 ; 襄理 ; 襄助
Số nét: 17
Hán Việt: TƯƠNG
1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
共襄 义举。
nghĩa cử giúp đỡ nhau.
2. họ Tương。姓。
Từ ghép:
襄礼 ; 襄理 ; 襄助
Dị thể chữ 襄
㐮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襄
| tương | 襄: | tương trợ |

Tìm hình ảnh cho: 襄 Tìm thêm nội dung cho: 襄
