Chữ 襄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襄, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襄:

襄 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襄

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 口 口 井 一 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

襄 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 井, 一, 衣
  • khẩu
  • khẩu
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • tương [tương]

    U+8944, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 襄

    (Động) Giúp đỡ.
    ◎Như: tương trợ
    giúp đỡ, tương lí giúp làm.

    (Động)
    Hoàn thành, thành tựu.
    ◎Như: tương sự nên việc, xong việc.

    (Động)
    Lên cao, vượt qua.

    (Động)
    Trừ khử, trừ bỏ.
    ◇Thi Kinh : Tường hữu tì, Bất khả tương dã , (Dung phong , Tường hữu tì ) Tường có cỏ gai, Không thể trừ khử được.

    (Danh)
    Ngựa kéo xe.
    ◎Như: thượng tương ngựa rất tốt.

    (Danh)
    Họ Tương.
    tương, như "tương trợ" (gdhn)

    Nghĩa của 襄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 17
    Hán Việt: TƯƠNG
    1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
    共襄 义举。
    nghĩa cử giúp đỡ nhau.
    2. họ Tương。姓。
    Từ ghép:
    襄礼 ; 襄理 ; 襄助

    Chữ gần giống với 襄:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 襄

    ,

    Chữ gần giống 襄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襄 Tự hình chữ 襄 Tự hình chữ 襄 Tự hình chữ 襄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襄

    tương:tương trợ
    襄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襄 Tìm thêm nội dung cho: 襄