Từ: 吉服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát phục
Quần áo tốt lành, tức quần áo thường ngày, được mặc lại khi hết tang (vì quần áo tang gọi là
hung phục
服).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
吉服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉服 Tìm thêm nội dung cho: 吉服