Từ: 抵足谈心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵足谈心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抵 • 足 • 谈 • 心

Nghĩa của 抵足谈心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐzútánxīn] nói chuyện thân mật。抵足:指同床安睡。谓抵足而眠,彻夜长谈。形容亲切深厚的情谊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề抵:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để抵:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm谈:đàm đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
抵足谈心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵足谈心 Tìm thêm nội dung cho: 抵足谈心