Từ: 肝胆相照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝胆相照:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肝 • 胆 • 相 • 照

Nghĩa của 肝胆相照 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāndǎnxiāngzhào] cởi mở; đối xử chân thành với nhau; gặp nhau với lòng thành thật。比喻以真心相见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can肝:can trường, can đảm
gan肝:lá gan; gan dạ; gan lì
gang肝: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
肝胆相照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝胆相照 Tìm thêm nội dung cho: 肝胆相照