Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 肝胆相照 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝胆相照:
Nghĩa của 肝胆相照 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāndǎnxiāngzhào] cởi mở; đối xử chân thành với nhau; gặp nhau với lòng thành thật。比喻以真心相见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 肝胆相照 Tìm thêm nội dung cho: 肝胆相照
