Từ: 测度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 测度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 测 • 度

Nghĩa của 测度 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèduó] 动
suy đoán; lường; ngờ; đoán; dự đoán; ước đoán。推测;揣度。
她的想法难以测度。
cô ấy nghĩ gì khó lòng đoán được
根据风向测度,今天不会下雨。
căn cứ theo hướng gió mà đoán, thì hôm nay trời sẽ không mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc测:trắc địa, bất trắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
测度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 测度 Tìm thêm nội dung cho: 测度