Từ: 果真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果真 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒzhēn] quả nhiên; quả thật; quả vậy; quả đúng như vậy。果然。
这一次劳动竞赛二组果真夺到了红旗。
trong đợt thi đua lao động này tổ hai đã giành được cờ đỏ.
果真是这样,那就好办了。
nếu quả đúng như vậy thì dễ làm thôi.
果真如此,我就放心了。
quả đúng như vậy thì tôi yên tâm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
果真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果真 Tìm thêm nội dung cho: 果真