Từ: 枪替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪替 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāngtì] làm bài thay; làm bài hộ。指考试时作弊,替别人做文章或答题。也说打枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
枪替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪替 Tìm thêm nội dung cho: 枪替