Cao su chống va đập cửa

Từ: 石化工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石化工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石化工业 trong tiếng Trung hiện đại:

Shíhuà gōngyè công nghiệp hóa dầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
石化工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石化工业 Tìm thêm nội dung cho: 石化工业