Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 柔顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[róushùn] dịu hiền; hiền thục。温柔和顺。
性情柔顺。
tính tình dịu hiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
柔顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔顺 Tìm thêm nội dung cho: 柔顺