Từ: 尺骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尺骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chígǔ] xương trụ cẳng tay; xương khuỷu tay (người); xương gánh (động vật)。上端是三棱形的长骨,在桡骨的内侧。上端较粗大,与肱骨相接,下端与腕骨相接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
尺骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺骨 Tìm thêm nội dung cho: 尺骨