Cao su chống va đập cửa
Chữ 巩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巩, chiết tự chữ CỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巩:
巩
Biến thể phồn thể: 鞏;
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
巩 củng
củng, như "củng cố" (gdhn)
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
巩 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 巩
Giản thể của chữ 鞏.củng, như "củng cố" (gdhn)
Nghĩa của 巩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞏)
[gǒng]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 6
Hán Việt: CỦNG
1. củng cố; kiên cố; vững chắc。巩固。
2. họ Củng。姓。
Từ ghép:
巩固 ; 巩膜
[gǒng]
Bộ: 工 - Công
Số nét: 6
Hán Việt: CỦNG
1. củng cố; kiên cố; vững chắc。巩固。
2. họ Củng。姓。
Từ ghép:
巩固 ; 巩膜
Dị thể chữ 巩
鞏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巩
| củng | 巩: | củng cố |

Tìm hình ảnh cho: 巩 Tìm thêm nội dung cho: 巩
