Từ: lúa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lúa

Nghĩa lúa trong tiếng Việt:

["- d. 1. Loài cây thuộc họ hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc. 2. Thóc : Hàng xáo đi đong lúa. 3. Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc : Lúa mì, lúa mạch."]

Dịch lúa sang tiếng Trung hiện đại:

稻子 《稻。》
谷; 穀 《稻和稻谷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa

lúa:cấy lúa; lúa má
lúa𧀦:lúa má
lúa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lúa Tìm thêm nội dung cho: lúa