Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lúa trong tiếng Việt:
["- d. 1. Loài cây thuộc họ hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc. 2. Thóc : Hàng xáo đi đong lúa. 3. Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc : Lúa mì, lúa mạch."]Dịch lúa sang tiếng Trung hiện đại:
稻子 《稻。》谷; 穀 《稻和稻谷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa
| lúa | 穭: | cấy lúa; lúa má |
| lúa | 𧀦: | lúa má |

Tìm hình ảnh cho: lúa Tìm thêm nội dung cho: lúa
