Chữ 塽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塽, chiết tự chữ SẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塽:

塽 sảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塽

塽

Chiết tự chữ 塽

Chiết tự chữ sảng bao gồm chữ 土 爽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塽 cấu thành từ 2 chữ: 土, 爽
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 爽 sượng, sảng, sửng, sững
  • sảng [sảng]

    U+587D, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuǎng, shuang3;
    Việt bính: song2;

    塽 sảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 塽

    (Tính) Cao ráo sáng sủa.
    ◎Như: sảng khải 塽
    塏 chỗ cao ráo sáng sủa..

    Nghĩa của 塽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuǎng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÁNG
    chỗ cao ráo sáng sủa。高而向阳的地方。

    Chữ gần giống với 塽:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 塽

    塼, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽 Tự hình chữ 塽

    塽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塽 Tìm thêm nội dung cho: 塽