Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 查抄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查抄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查抄 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháchāo] kê biên tài sản; thanh tra và tịch thu tài sản。清查并没收犯罪者的财产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
查抄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查抄 Tìm thêm nội dung cho: 查抄