Từ: 步子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù·zi] bước chân; bước; bước đi; nhịp đi; bước nhảy; điệu nhảy; dáng đi。脚步。
放慢步子
bước đi thong thả
队伍的步子走得很整齐。
bước chân của đội ngũ rất ngay ngắn; tề chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
步子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步子 Tìm thêm nội dung cho: 步子