Từ: 来项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来项 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·xiang] thu nhập。收入的钱;进项。
他家最近增加了来项。
gần đây gia đình anh ấy thu nhập có tăng thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
来项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来项 Tìm thêm nội dung cho: 来项