Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phiến mạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiến mạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếnmạch

Dịch phiến mạch sang tiếng Trung hiện đại:

麦片 《食品, 是用燕麦或大麦粒压成的小片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiến

phiến:xem Phan
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:phiến loạn
phiến:phiến đá
phiến:phiến loạn
phiến:phiến mã (ngựa thiến)
phiến:phiến mã (ngựa thiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch

mạch:nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; mạch nguồn
mạch:mạch máu; động mạch, tĩnh mạch
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:thọc mạch (tìm dò)
mạch:mạch đường, đi từng mạch
mạch:mưa phùn, mưa bụi
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
phiến mạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiến mạch Tìm thêm nội dung cho: phiến mạch