Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 信口雌黄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信口雌黄:
Nghĩa của 信口雌黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnkǒucíhuáng] Hán Việt: TÍN KHẨU THƯ HOÀNG
ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung。不顾事实,随口乱说。
ăn nói bừa bãi; ăn nói lung tung。不顾事实,随口乱说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌
| thư | 雌: | thư (con mái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 信口雌黄 Tìm thêm nội dung cho: 信口雌黄
