Từ: 旧约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧约 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùyuē] 1. hiệp ước xưa。旧时的盟约。
2. quy định xưa。旧时的规定。

3. Cựu Ước Toàn Thư (gồm 46 quyển)。旧约全书的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
旧约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧约 Tìm thêm nội dung cho: 旧约