Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雨林 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔlín] rừng mưa; rừng mưa nhiệt đới (như rừng mưa nhiệt đới, rừng mưa á nhiệt đới, rừng mưa vùng núi...)。热带或亚热带暖热湿润地区的一种森林类型。由高大常绿阔叶树构成繁密林冠,多层结构,并包含丰富的木质藤本和附生高等 植物。包括热带雨林、亚热带雨林、山地雨林等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 雨林 Tìm thêm nội dung cho: 雨林
