Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雨林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔlín] rừng mưa; rừng mưa nhiệt đới (như rừng mưa nhiệt đới, rừng mưa á nhiệt đới, rừng mưa vùng núi...)。热带或亚热带暖热湿润地区的一种森林类型。由高大常绿阔叶树构成繁密林冠,多层结构,并包含丰富的木质藤本和附生高等 植物。包括热带雨林、亚热带雨林、山地雨林等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
雨林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨林 Tìm thêm nội dung cho: 雨林