Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜂起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂起 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngqǐ] nổi dậy như ong。像蜂飞一样成群地起来。
义军蜂起
nghĩa quân nổi dậy như ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
蜂起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂起 Tìm thêm nội dung cho: 蜂起