Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠰘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰘, chiết tự chữ MIẾNG, MIỆNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰘:
𠰘
Chiết tự chữ 𠰘
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠰘
Nghĩa Trung Việt của từ 𠰘
miếng, như "miếng ăn; vừa miếng" (gdhn)
miệng, như "mồm miệng" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠰘:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Chữ gần giống 𠰘
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰘
| miếng | 𠰘: | miếng ăn; vừa miếng |
| miệng | 𠰘: | mồm miệng |

Tìm hình ảnh cho: 𠰘 Tìm thêm nội dung cho: 𠰘
