Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠰘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰘, chiết tự chữ MIẾNG, MIỆNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰘:

𠰘

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠰘

𠰘

Chiết tự chữ 𠰘

[]

U+020C18, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠰘

Nghĩa Trung Việt của từ 𠰘



miếng, như "miếng ăn; vừa miếng" (gdhn)
miệng, như "mồm miệng" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠰘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 𠰘

Tự hình:

Tự hình chữ 𠰘 Tự hình chữ 𠰘 Tự hình chữ 𠰘 Tự hình chữ 𠰘

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰘

miếng𠰘:miếng ăn; vừa miếng
miệng𠰘:mồm miệng
𠰘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠰘 Tìm thêm nội dung cho: 𠰘