Từ: 柿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·zi] 1. cây hồng。柿子树。
2. quả hồng; trái hồng。柿子树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿

thị:quả thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
柿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柿子 Tìm thêm nội dung cho: 柿子