Từ: 悲泣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲泣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲泣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēiqì] khóc thảm; khóc lóc thảm thiết。悲伤地哭泣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣

khóc:khóc lóc
khấp:khấp khểnh; khấp khởi
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
lớp:lớp lớp sóng dồi
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
悲泣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲泣 Tìm thêm nội dung cho: 悲泣