Từ: 婚約 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚約:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婚 • 約

hôn ước
Nam nữ hai bên đính ước kết hôn.

Nghĩa của 婚约 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnyuē] hôn ước; đính hôn。男女双方对婚姻的约定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn婚:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 約

yêu約:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước約:ước ao, ước mong
婚約 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚約 Tìm thêm nội dung cho: 婚約