Từ: bạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ bạo:

暴 bạo, bộc儤 bạo爆 bạo, bạc, bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạo

bạo, bộc [bạo, bộc]

U+66B4, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4, pu4, bo2;
Việt bính: bou6 buk6
1. [暴徒] bạo đồ 2. [暴動] bạo động 3. [暴病] bạo bệnh 4. [暴崩] bạo băng 5. [暴政] bạo chánh, bạo chính 6. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 7. [暴苛] bạo hà 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [暴酷] bạo khốc 10. [暴客] bạo khách 11. [暴力] bạo lực 12. [暴虐] bạo ngược 13. [暴逆] bạo nghịch 14. [暴富] bạo phú 15. [暴君] bạo quân 16. [暴死] bạo tử 17. [暴雨] bạo vũ 18. [暴白] bộc bạch 19. [暴骨] bộc cốt 20. [暴露] bộc lộ 21. [強暴] cường bạo 22. [狂暴] cuồng bạo 23. [凶暴] hung bạo;

bạo, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 暴

(Tính) Hung dữ, tàn ác.
◎Như: tham bạo
tham tàn, bạo ngược ác nghịch, bạo khách trộm giặc.(Tính, phó) Vội, chợt đến.
◎Như: tật phong bạo vũ gió táp mưa sa, bạo lãnh chợt rét, bạo phát chợt giàu.

(Động)
Làm hại.
◇Thư Kinh : Bạo điễn thiên vật (Vũ Thành ) Tận diệt chim muông cây cỏ sinh vật.

(Động)
Bắt bằng tay không.
◇Luận Ngữ : Bạo hổ bằng hà (Thuật nhi ) Bắt hổ tay không, lội sông, toàn những việc nguy hiểm.
§ Chỉ kẻ hữu dũng vô mưu.Một âm là bộc.

(Động)
Phơi, bày ra.
§ Tục viết là .
◎Như: bộc lộ phơi rõ ra ngoài, phơi bày.

bạo, như "bạo ngược; bạo dạn" (vhn)
bão, như "gió bão" (btcn)
bộc, như "bộc bạch; bộc trực" (btcn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)

Nghĩa của 暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: BẠO
1. dữ dội; ngốn ngấu; lôi đình; (mãnh liệt mà đột ngột)。突然而猛烈。
暴 饮暴 食
ăn uống ngốn ngấu
暴 怒
nổi giận lôi đình
2. hung bạo; tàn khốc。凶狠;残酷。
3. nóng nảy。急躁。
他的脾气很暴
tính anh ta rất nóng nảy
4. họ Bạo。姓。
5. nhô lên; nổi lên。鼓起来;突出。
急得头上的青筋都暴 出来了。
cuống đến nỗi gân xanh trên đầu nổi lên cả
6. bỏ phí; giày xéo。糟蹋。
Ghi chú: Xem pù"曝" 。
自暴 自弃
tự huỷ hoại mình
Từ ghép:
暴毙 ; 暴病 ; 暴跌 ; 暴动 ; 暴发 ; 暴发户 ; 暴犯 ; 暴风 ; 暴风雪 ; 暴风雨 ; 暴风骤雨 ; 暴富 ; 暴光 ; 暴洪 ; 暴虎冯河 ; 暴举 ; 暴君 ; 暴客 ; 暴力 ; 暴力镜头 ; 暴厉 ; 暴利 ; 暴吏 ; 暴戾 ; 暴戾恣睢 ; 暴敛 ; 暴烈 ; 暴露 ; 暴露文学 ; 暴露无遗 ; 暴乱 ; 暴怒 ; 暴虐 ; 暴虐无道 ; 暴取豪夺 ; 暴弃 ; 暴食 ; 暴殄天物 ; 暴跳 ; 暴跳如雷 ; 暴徒 ; 暴行 ; 暴饮暴食 ; 暴雨 ; 暴躁 ; 暴涨 ; 暴政 ; 暴卒

Chữ gần giống với 暴:

, , , , , , , , , , , 𣊋, 𣊌, 𣊍, 𣊎, 𣊘, 𣋇,

Dị thể chữ 暴

,

Chữ gần giống 暴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴 Tự hình chữ 暴

bạo [bạo]

U+5124, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4;
Việt bính: bou3;

bạo

Nghĩa Trung Việt của từ 儤

(Động) Túc trực.
◎Như: bạo túc
宿 chức quan lại (ngày xưa) chầu chực luôn luôn.

Chữ gần giống với 儤:

, , , , , , , , 𠐞,

Chữ gần giống 儤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤 Tự hình chữ 儤

bạo, bạc, bộc [bạo, bạc, bộc]

U+7206, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao4, bo2;
Việt bính: baau3
1. [爆竿] bạo can 2. [爆炸] bạo tạc 3. [爆竹] bạo trúc 4. [爆仗] bạo trượng;

bạo, bạc, bộc

Nghĩa Trung Việt của từ 爆

(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).
◎Như: bạo trúc
pháo tre (ống lệnh).
§ Ngày xưa chưa biết làm pháo, đốt ống tre, ống nứa cho nổ to để trừ điềm xấu.
◇An Nam Chí Lược : Dân gian môn thủ minh bạo trúc (Phong tục ) Dân gian mở cửa đốt pháo tre.
◇Hồng Lâu Mộng : Quái đạo tạc nhi vãn thượng đăng hoa bạo liễu hựu bạo, kết liễu hựu kết, nguyên lai ứng đáo kim nhật , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Thảo nào, đêm qua ngọn đèn cứ nổ hoa mãi, rốt cuộc ra là báo điềm cho ngày hôm nay.

(Động)
Đột nhiên, bùng phát.
◎Như: chiến sự bạo phát chiến tranh bùng nổ đột ngột.

(Động)
Nhúng, nấu tái (cách nấu bỏ thức ăn vào nước nóng hoặc dầu sôi cho hơi chín rồi vớt ra ngay).
◎Như: bạo đỗ nhi bao tử nhúng, thông bạo ngưu nhục thịt bò nhúng tái hành.Một âm là bạc.

(Động)
Đốt, hơ nóng.
§ Ta quen đọc là bộc.
bạo, như "bạo trúc (pháo)" (gdhn)

Nghĩa của 爆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子

Chữ gần giống với 爆:

, , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

Chữ gần giống 爆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆

Dịch bạo sang tiếng Trung hiện đại:

放胆; 放态 《放开胆量。》
横暴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo

bạo:bạo ngược; bạo dạn
bạo:bạo trúc (pháo)
bạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạo Tìm thêm nội dung cho: bạo