Từ: 保育员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保育员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保育员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoyùyuán] cô nuôi dạy trẻ; cô bảo mẫu。幼儿园和托儿所里负责照管儿童生活的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
保育员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保育员 Tìm thêm nội dung cho: 保育员