Cao su chống va đập cửa

Từ: 打家截道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打家截道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打家截道 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiājiédào] cướp của; cướp bóc。挡路打劫或近人家里抢劫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
打家截道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打家截道 Tìm thêm nội dung cho: 打家截道