Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa thạch
Vết tích xác chết sinh vật thời cổ, lâu ngày thành chất đá, gọi là
hóa thạch
石 (tiếng Pháp: fossile).

Nghĩa của 化石 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshí] hoá thạch; hoá đá。古代生物的遗体、遗物或遗迹埋葬在地下变成的跟石头一样的东西。研究化石可以了解生物的演化并能帮助确定地层的年代。
化石作用。
tác dụng hoá đá.
动物化石。
hoá thạch động vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
化石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化石 Tìm thêm nội dung cho: 化石