Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 栗钙土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗钙土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栗钙土 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìgàitǔ] đất nâu。栗色的土壤。在中国主要分布于西北地区和内蒙古自治区,腐殖质含量比黑土少,是比较肥沃的土壤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钙

cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
栗钙土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栗钙土 Tìm thêm nội dung cho: 栗钙土