Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格律 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélǜ] niêm luật; cách luật (thơ, phú)。诗、赋、词、曲等关于字数、句数、对偶、平仄、押韵等方面的格式和规则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
格律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格律 Tìm thêm nội dung cho: 格律