Chữ 苧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苧, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苧:

苧 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苧

苧

Chiết tự chữ 苧

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 草 宁 hoặc 艸 宁 hoặc 艹 宁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苧 cấu thành từ 2 chữ: 草, 宁
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 宁 ninh, trữ
  • 2. 苧 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 宁
  • 艸 tháu, thảo
  • 宁 ninh, trữ
  • 3. 苧 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 宁
  • 艹 thảo
  • 宁 ninh, trữ
  • trữ [trữ]

    U+82E7, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薴; Biến thể giản thể: 苎;
    Pinyin: zhu4, ning2;
    Việt bính: cyu5;

    苧 trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 苧

    (Danh) Trữ ma 苧麻 cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt, rễ dùng làm thuốc.
    trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)

    Nghĩa của 苧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [níng]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: NINH
    Li-mô-nen: limonene (hợp chất hữu cơ, dùng làm hương liệu)。一种有机化合物,分子式C10H16,是一种有香味的液体。存在于柑橘类的果皮中,供制香料。

    Chữ gần giống với 苧:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Dị thể chữ 苧

    苎, 薴,

    Chữ gần giống 苧

    菖, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧 Tự hình chữ 苧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苧

    trữ苧:trữ (cây cho sợi)
    苧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苧 Tìm thêm nội dung cho: 苧