Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苧, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苧:
苧
Biến thể phồn thể: 薴; Biến thể giản thể: 苎;
Pinyin: zhu4, ning2;
Việt bính: cyu5;
苧 trữ
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Pinyin: zhu4, ning2;
Việt bính: cyu5;
苧 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 苧
(Danh) Trữ ma 苧麻 cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt, rễ dùng làm thuốc.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 苧 trong tiếng Trung hiện đại:
[níng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
Li-mô-nen: limonene (hợp chất hữu cơ, dùng làm hương liệu)。一种有机化合物,分子式C10H16,是一种有香味的液体。存在于柑橘类的果皮中,供制香料。
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
Li-mô-nen: limonene (hợp chất hữu cơ, dùng làm hương liệu)。一种有机化合物,分子式C10H16,是一种有香味的液体。存在于柑橘类的果皮中,供制香料。
Chữ gần giống với 苧:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苧
| trữ | 苧: | trữ (cây cho sợi) |

Tìm hình ảnh cho: 苧 Tìm thêm nội dung cho: 苧
