Cao su chống va đập cửa
Chữ 贳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贳, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贳:
贳
Biến thể phồn thể: 貰;
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
贳 thế
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
贳 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 贳
Giản thể của chữ 貰.thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Nghĩa của 贳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貰)
[shì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. cho vay; cho mượn。出赁;出借。
2. mua chịu。赊欠。
3. tha; miễn。宽纵;赦免。
Từ ghép:
贳器店
[shì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. cho vay; cho mượn。出赁;出借。
2. mua chịu。赊欠。
3. tha; miễn。宽纵;赦免。
Từ ghép:
贳器店
Dị thể chữ 贳
貰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贳
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |

Tìm hình ảnh cho: 贳 Tìm thêm nội dung cho: 贳
