Cao su chống va đập cửa

Chữ 贳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贳, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贳:

贳 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贳

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 世 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贳 cấu thành từ 2 chữ: 世, 贝
  • thá, thé, thế, thể
  • bối
  • thế [thế]

    U+8D33, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貰;
    Pinyin: shi4, te4;
    Việt bính: sai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 贳

    Giản thể của chữ .
    thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)

    Nghĩa của 贳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貰)
    [shì]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẾ
    1. cho vay; cho mượn。出赁;出借。
    2. mua chịu。赊欠。
    3. tha; miễn。宽纵;赦免。
    Từ ghép:
    贳器店

    Chữ gần giống với 贳:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贳

    ,

    Chữ gần giống 贳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贳

    thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
    贳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贳 Tìm thêm nội dung cho: 贳