Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膕, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膕

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 肉 國 hoặc 月 國 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膕 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 國
  • nhục, nậu
  • cuốc, quốc
  • 2. 膕 cấu thành từ 2 chữ: 月, 國
  • ngoạt, nguyệt
  • cuốc, quốc
  • []

    U+8195, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3 gwok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膕


    quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Dị thể chữ 膕

    ,

    Chữ gần giống 膕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膕

    quắc:quắc (lỗ lõm sau đầu gối)
    膕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膕 Tìm thêm nội dung cho: 膕