Chữ 膕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膕, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膕:

膕

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膕

膕

Chiết tự chữ 膕

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 肉 國 hoặc 月 國 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膕 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 國
  • 肉 nhục, nậu
  • 國 cuốc, quốc
  • 2. 膕 cấu thành từ 2 chữ: 月, 國
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 國 cuốc, quốc
  • []

    U+8195, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 腘;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3 gwok6;

    膕

    Nghĩa Trung Việt của từ 膕


    quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膕:

    䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Dị thể chữ 膕

    腘,

    Chữ gần giống 膕

    腄, 胺, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 豚, 胱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕 Tự hình chữ 膕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膕

    quắc膕:quắc (lỗ lõm sau đầu gối)
    膕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膕 Tìm thêm nội dung cho: 膕