Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膕, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膕:
膕
Biến thể giản thể: 腘;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3 gwok6;
膕
quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3 gwok6;
膕
Nghĩa Trung Việt của từ 膕
quắc, như "quắc (lỗ lõm sau đầu gối)" (gdhn)
Chữ gần giống với 膕:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膕
腘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膕
| quắc | 膕: | quắc (lỗ lõm sau đầu gối) |

Tìm hình ảnh cho: 膕 Tìm thêm nội dung cho: 膕
