Từ: 炮塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàotǎ] tháp đại bác; ụ súng; tháp pháo xe tăng; bệ pháo。火炮上的装甲防护体。坦克、自行火炮、军舰上的主炮等,一般都采用炮塔装置,有旋转式和固定式两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
炮塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮塔 Tìm thêm nội dung cho: 炮塔